nuance
UK/ˈnjuː.ɑːns/
US/ˈnju.ɑns/
giọng máy của trình duyệt
nuance nghĩa là sắc thái.
Nghĩa của nuance
Danh từ
- Sắc thái.
Dạng từ của nuance
| Số nhiều | nuances |
| Ngôi thứ ba số ít | nuances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nuancing |
| Quá khứ phân từ | nuanced |
| Quá khứ | nuanced |
Câu hỏi thường gặp
nuance nghĩa là gì?
nuance (danh từ) nghĩa là sắc thái.
nuance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuance: giọng Anh (UK) /ˈnjuː.ɑːns/, giọng Mỹ (US) /ˈnju.ɑns/.