TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuance

UK/ˈnjuː.ɑːns/ US/ˈnju.ɑns/ giọng máy của trình duyệt

nuance nghĩa là sắc thái.

Nghĩa của nuance

Danh từ

  1. Sắc thái.

Dạng từ của nuance

Số nhiềunuances
Ngôi thứ ba số ítnuances
Hiện tại phân từ (-ing)nuancing
Quá khứ phân từnuanced
Quá khứnuanced

Câu hỏi thường gặp

nuance nghĩa là gì?

nuance (danh từ) nghĩa là sắc thái.

nuance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuance: giọng Anh (UK) /ˈnjuː.ɑːns/, giọng Mỹ (US) /ˈnju.ɑns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.