nuciferous
UK/njuːˈsɪfəɹəs/
US/njuːˈsɪfəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
nuciferous nghĩa là có quả hạch.
Nghĩa của nuciferous
Tính từ
- Thực vật học Có quả hạch.
Dạng từ của nuciferous
| So sánh hơn | more nuciferous |
| So sánh nhất | most nuciferous |
Câu hỏi thường gặp
nuciferous nghĩa là gì?
nuciferous (tính từ) nghĩa là có quả hạch.
nuciferous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuciferous: giọng Anh (UK) /njuːˈsɪfəɹəs/, giọng Mỹ (US) /njuːˈsɪfəɹəs/.