TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuciferous

UK/njuːˈsɪfəɹəs/ US/njuːˈsɪfəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

nuciferous nghĩa là có quả hạch.

Nghĩa của nuciferous

Tính từ

  1. Thực vật học Có quả hạch.

Dạng từ của nuciferous

So sánh hơnmore nuciferous
So sánh nhấtmost nuciferous

Câu hỏi thường gặp

nuciferous nghĩa là gì?

nuciferous (tính từ) nghĩa là có quả hạch.

nuciferous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuciferous: giọng Anh (UK) /njuːˈsɪfəɹəs/, giọng Mỹ (US) /njuːˈsɪfəɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.