TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuke

UK/njuːk/ US/n(j)uk/ giọng máy của trình duyệt

nuke nghĩa là vũ khí hạt nhân, lò vi sóng.

Nghĩa của nuke

Danh từ

  1. Vũ khí hạt nhân.
  2. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Lò vi sóng.
  3. Trạm sản xuất năng lượng điện hạt nhân.

Ngoại động từ

  1. Sử dụng vũ khí hạt nhân cho một mục tiêu.
  2. Thông tục Nấu thức ăn hoặc làm nóng đồ uống bằng lò vi sóng.
  3. Thông tục Tiêu hủy hoàn toàn.

Dạng từ của nuke

Số nhiềunukes
Ngôi thứ ba số ítnukes
Hiện tại phân từ (-ing)nuking
Quá khứ phân từnuked
Quá khứnuked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuke

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ nuke

Lối nói thông tục của nuclear weapon (vũ khí hạt nhân).

Câu hỏi thường gặp

nuke nghĩa là gì?

nuke (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vũ khí hạt nhân, lò vi sóng.

nuke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuke: giọng Anh (UK) /njuːk/, giọng Mỹ (US) /n(j)uk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.