nuke
UK/njuːk/
US/n(j)uk/
giọng máy của trình duyệt
nuke nghĩa là vũ khí hạt nhân, lò vi sóng.
Nghĩa của nuke
Danh từ
- Vũ khí hạt nhân.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Lò vi sóng.
- Trạm sản xuất năng lượng điện hạt nhân.
Ngoại động từ
- Sử dụng vũ khí hạt nhân cho một mục tiêu.
- Thông tục Nấu thức ăn hoặc làm nóng đồ uống bằng lò vi sóng.
- Thông tục Tiêu hủy hoàn toàn.
Dạng từ của nuke
| Số nhiều | nukes |
| Ngôi thứ ba số ít | nukes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nuking |
| Quá khứ phân từ | nuked |
| Quá khứ | nuked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuke
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ nuke
Lối nói thông tục của nuclear weapon (vũ khí hạt nhân).
Câu hỏi thường gặp
nuke nghĩa là gì?
nuke (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vũ khí hạt nhân, lò vi sóng.
nuke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuke: giọng Anh (UK) /njuːk/, giọng Mỹ (US) /n(j)uk/.