nuggar
giọng máy của trình duyệt
nuggar nghĩa là thuyền nuga.
Nghĩa của nuggar
Danh từ
- Thuyền nuga (Ai-cập).
Dạng từ của nuggar
| Số nhiều | nuggars |
Câu hỏi thường gặp
nuggar nghĩa là gì?
nuggar (danh từ) nghĩa là thuyền nuga.
nuggar nghĩa là thuyền nuga.
| Số nhiều | nuggars |
nuggar (danh từ) nghĩa là thuyền nuga.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.