TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuisance

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnjuːsəns/ US/ˈnusəns/ giọng máy của trình duyệt

nuisance nghĩa là mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu.

Nghĩa của nuisance

Danh từ

  1. Mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mối làm rầy, mối làm phiền.
    • he is a nuisancethằng cha hay làm phiền, thằng cha hay quấy rầy
    • to make oneself a nuisance to somebodyquấy rầy ai, làm phiền ai
    • commit no nuisancecấm đổ rác, cấm phóng uế (yết thị)
    • what a nuisance!thật phiền!, thật rầy rà!, thật khó chịu!

Dạng từ của nuisance

Số nhiềunuisances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuisance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nuisance

Câu hỏi thường gặp

nuisance nghĩa là gì?

nuisance (danh từ) nghĩa là mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu.

nuisance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuisance: giọng Anh (UK) /ˈnjuːsəns/, giọng Mỹ (US) /ˈnusəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.