TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nullity

US/ˈnə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

nullity nghĩa là tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng.

Nghĩa của nullity

Danh từ

  1. Pháp lý Tính vô hiệu.
  2. Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị.
  3. Người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị

Dạng từ của nullity

Số nhiềunullities

Câu hỏi thường gặp

nullity nghĩa là gì?

nullity (danh từ) nghĩa là tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng.

nullity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nullity: giọng Mỹ (US) /ˈnə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.