TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nullify

UK/ˈnʌlɪfaɪ/ US/ˈnʌlɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

nullify nghĩa là huỷ bỏ, làm thành vô hiệu.

Nghĩa của nullify

Ngoại động từ

  1. Huỷ bỏ; làm thành vô hiệu.

Dạng từ của nullify

Ngôi thứ ba số ítnullifies
Hiện tại phân từ (-ing)nullifying
Quá khứ phân từnullified
Quá khứnullified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nullify

Đồng nghĩa

Họ từ của nullify

Câu hỏi thường gặp

nullify nghĩa là gì?

nullify (ngoại động từ) nghĩa là huỷ bỏ, làm thành vô hiệu.

nullify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nullify: giọng Anh (UK) /ˈnʌlɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌlɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.