numb
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nʌm/
US/nʌm/
giọng máy của trình duyệt
numb nghĩa là tê, tê cóng, tê liệt, làm tê.
Nghĩa của numb
Tính từ
- Tê, tê cóng.
- numb with coldtê cóng đi vì lạnh
- Tê liệt.
- Vô cảm, chết lặng đi.
Ngoại động từ
- Làm tê, làm tê cóng đi.
- Làm tê liệt.
- Làm vô cảm, làm chết lặng đi.
- to be numbed with griefchết lặng đi vì đau buồn
Dạng từ của numb
| So sánh hơn | number |
| So sánh nhất | numbest |
| Ngôi thứ ba số ít | numbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | numbing |
| Quá khứ phân từ | numbed |
| Quá khứ | numbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numb
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của numb
Cụm từ, thành ngữ với numb
- numb hand — (Từ lóng) Người vụng về, lóng ngóng.
Câu ví dụ với numb
- I'm afraid you have the wrong number. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.
- I think you have the wrong number. Chắc bạn nhầm số rồi.
- I'm not telling you my phone number. Tôi sẽ không nói cho bạn biết số điện thoại của tôi đâu.
- I won't tell you my phone number. Tôi sẽ không nói cho bạn biết số điện thoại của tôi đâu.
- When replying, quote the reference number above. Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.
- You should take the number 5 bus. Ông hãy lên xe buýt số 5.
- May I have your phone number? tôi có thể có số điện thoại của bạn không?
- Tom told Mary his phone number. Tom cho Mary số điện thoại
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
numb nghĩa là gì?
numb (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là tê, tê cóng, tê liệt, làm tê.
numb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numb: giọng Anh (UK) /nʌm/, giọng Mỹ (US) /nʌm/.