TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

successor

UK/səkˈsɛsə/ US/səkˈsɛsɚ/ giọng máy của trình duyệt

successor nghĩa là người nối nghiệp, người nối ngôi.

Nghĩa của successor

Danh từ

  1. Người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự.

Dạng từ của successor

Số nhiềusuccessors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với successor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

successor nghĩa là gì?

successor (danh từ) nghĩa là người nối nghiệp, người nối ngôi.

successor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của successor: giọng Anh (UK) /səkˈsɛsə/, giọng Mỹ (US) /səkˈsɛsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.