successor
UK/səkˈsɛsə/
US/səkˈsɛsɚ/
giọng máy của trình duyệt
successor nghĩa là người nối nghiệp, người nối ngôi.
Nghĩa của successor
Danh từ
- Người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự.
Dạng từ của successor
| Số nhiều | successors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với successor
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
successor nghĩa là gì?
successor (danh từ) nghĩa là người nối nghiệp, người nối ngôi.
successor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của successor: giọng Anh (UK) /səkˈsɛsə/, giọng Mỹ (US) /səkˈsɛsɚ/.