TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

numina

UK/ˈnjuːmɪnə/ US/ˈnjuːmɪnə/ giọng máy của trình duyệt

numina nghĩa là thần, ma.

Nghĩa của numina

Danh từ

  1. Thần, ma (thần thoại La mã).

Câu hỏi thường gặp

numina nghĩa là gì?

numina (danh từ) nghĩa là thần, ma.

numina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của numina: giọng Anh (UK) /ˈnjuːmɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈnjuːmɪnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.