TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

numinous

UK/ˈnjuːmɪnəs/ US/ˈn(j)umənəs/ giọng máy của trình duyệt

numinous nghĩa là thiêng liêng, bí ẩn.

Nghĩa của numinous

Tính từ

  1. Thiêng liêng, bí ẩn.

Dạng từ của numinous

So sánh hơnmore numinous
So sánh nhấtmost numinous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numinous

Đồng nghĩa

Họ từ của numinous

Câu hỏi thường gặp

numinous nghĩa là gì?

numinous (tính từ) nghĩa là thiêng liêng, bí ẩn.

numinous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của numinous: giọng Anh (UK) /ˈnjuːmɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)umənəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.