numinous
UK/ˈnjuːmɪnəs/
US/ˈn(j)umənəs/
giọng máy của trình duyệt
numinous nghĩa là thiêng liêng, bí ẩn.
Nghĩa của numinous
Tính từ
- Thiêng liêng, bí ẩn.
Dạng từ của numinous
| So sánh hơn | more numinous |
| So sánh nhất | most numinous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numinous
Đồng nghĩa
Họ từ của numinous
Câu hỏi thường gặp
numinous nghĩa là gì?
numinous (tính từ) nghĩa là thiêng liêng, bí ẩn.
numinous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numinous: giọng Anh (UK) /ˈnjuːmɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)umənəs/.