numismatist
UK/njuːˈmɪzmətɪst/
US/njuːˈmɪzmətɪst/
giọng máy của trình duyệt
numismatist nghĩa là Người nghiên cứu tiền đúc.
Nghĩa của numismatist
Danh từ
- Người nghiên cứu tiền đúc.
- Người sưu tầm các loại tiền.
Dạng từ của numismatist
| Số nhiều | numismatists |
Câu hỏi thường gặp
numismatist nghĩa là gì?
numismatist (danh từ) nghĩa là Người nghiên cứu tiền đúc.
numismatist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numismatist: giọng Anh (UK) /njuːˈmɪzmətɪst/, giọng Mỹ (US) /njuːˈmɪzmətɪst/.