TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

numismatics

UK/ˌn(j)uːmɪzˈmatɪks/ US/ˌn(j)uːmɪzˈmatɪks/ giọng máy của trình duyệt

numismatics nghĩa là hóa tệ học, cổ tệ học.

Nghĩa của numismatics

Danh từ

  1. Khoa nghiên cứu tiền đúc.
  2. Sự sưu tầm các loại tiền.

Họ từ của numismatics

Câu hỏi thường gặp

numismatics nghĩa là gì?

numismatics (danh từ) nghĩa là hóa tệ học, cổ tệ học.

numismatics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của numismatics: giọng Anh (UK) /ˌn(j)uːmɪzˈmatɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌn(j)uːmɪzˈmatɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.