numismatology
giọng máy của trình duyệt
numismatology nghĩa là khoa tiền đúc.
Nghĩa của numismatology
Danh từ
- Khoa (nghiên cứu) tiền đúc.
Câu hỏi thường gặp
numismatology nghĩa là gì?
numismatology (danh từ) nghĩa là khoa tiền đúc.
numismatology nghĩa là khoa tiền đúc.
numismatology (danh từ) nghĩa là khoa tiền đúc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.