TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nummulary

giọng máy của trình duyệt

nummulary nghĩa là tiền, bằng tiền.

Nghĩa của nummulary

Tính từ

  1. Thuộc Tiền.
  2. Bằng tiền.

Câu hỏi thường gặp

nummulary nghĩa là gì?

nummulary (tính từ) nghĩa là tiền, bằng tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.