nunciature
US/ˈnənt.si.ə.ˌtʃʊr/
giọng máy của trình duyệt
nunciature nghĩa là Chức đại sứ của giáo hoàng.
Nghĩa của nunciature
Danh từ
- Chức đại sứ của giáo hoàng.
- Toà đại sứ của giáo hoàng.
Dạng từ của nunciature
| Số nhiều | nunciatures |
Họ từ của nunciature
Câu hỏi thường gặp
nunciature nghĩa là gì?
nunciature (danh từ) nghĩa là Chức đại sứ của giáo hoàng.
nunciature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nunciature: giọng Mỹ (US) /ˈnənt.si.ə.ˌtʃʊr/.