TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nunciature

US/ˈnənt.si.ə.ˌtʃʊr/ giọng máy của trình duyệt

nunciature nghĩa là Chức đại sứ của giáo hoàng.

Nghĩa của nunciature

Danh từ

  1. Chức đại sứ của giáo hoàng.
  2. Toà đại sứ của giáo hoàng.

Dạng từ của nunciature

Số nhiềununciatures

Họ từ của nunciature

Câu hỏi thường gặp

nunciature nghĩa là gì?

nunciature (danh từ) nghĩa là Chức đại sứ của giáo hoàng.

nunciature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nunciature: giọng Mỹ (US) /ˈnənt.si.ə.ˌtʃʊr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.