nunchaku
UK/nʌnˈtʃækuː/ giọng máy của trình duyệt
US/nʌnˈt͡ʃɑku/ giọng người thật
nunchaku nghĩa là nhị khúc côn, côn nhị khúc.
Nghĩa của nunchaku
Danh từ
- Nhị khúc côn, côn nhị khúc.
Dạng từ của nunchaku
| Số nhiều | nunchakus |
Họ từ của nunchaku
Câu hỏi thường gặp
nunchaku nghĩa là gì?
nunchaku (danh từ) nghĩa là nhị khúc côn, côn nhị khúc.
nunchaku phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nunchaku: giọng Anh (UK) /nʌnˈtʃækuː/, giọng Mỹ (US) /nʌnˈt͡ʃɑku/.