TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nunchaku

UK/nʌnˈtʃækuː/ giọng máy của trình duyệt US/nʌnˈt͡ʃɑku/ giọng người thật

nunchaku nghĩa là nhị khúc côn, côn nhị khúc.

Nghĩa của nunchaku

Danh từ

  1. Nhị khúc côn, côn nhị khúc.

Dạng từ của nunchaku

Số nhiềununchakus

Họ từ của nunchaku

Câu hỏi thường gặp

nunchaku nghĩa là gì?

nunchaku (danh từ) nghĩa là nhị khúc côn, côn nhị khúc.

nunchaku phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nunchaku: giọng Anh (UK) /nʌnˈtʃækuː/, giọng Mỹ (US) /nʌnˈt͡ʃɑku/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.