TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

announce

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈnaʊns/ US/əˈnaʊn(t)s/ giọng máy của trình duyệt

announce nghĩa là báo, loan báo, công bố, tuyên bố.

Nghĩa của announce

Ngoại động từ

  1. Báo, loan báo, thông tri.
    • to announce a piece of newsloan báo một tin tức
    • to announce a visitorbáo có khách
  2. Công bố, tuyên bố.

Nội động từ

  1. Đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình (ở đài phát thanh).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tuyên bố ra ứng cử.

Dạng từ của announce

Ngôi thứ ba số ítannounces
Hiện tại phân từ (-ing)announcing
Quá khứ phân từannounced
Quá khứannounced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với announce

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của announce

Câu ví dụ với announce

  • They have announced a new version of their operating system. Họ đã thông báo một phiên bản hệ điều hành mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

announce nghĩa là gì?

announce (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là báo, loan báo, công bố, tuyên bố.

announce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của announce: giọng Anh (UK) /əˈnaʊns/, giọng Mỹ (US) /əˈnaʊn(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.