TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuoc mam

UK/nʌk mɑm/ giọng máy của trình duyệt US/nʌk mɑm/ giọng máy của trình duyệt

nuoc mam nghĩa là nước mắm.

Nghĩa của nuoc mam

Danh từ

  1. Nước mắm

Dạng từ của nuoc mam

Số nhiềunuoc mams

Câu hỏi thường gặp

nuoc mam nghĩa là gì?

nuoc mam (danh từ) nghĩa là nước mắm.

nuoc mam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuoc mam: giọng Anh (UK) /nʌk mɑm/, giọng Mỹ (US) /nʌk mɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.