nuptial
UK/ˈnʌp.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈnʌp.ʃəl/ giọng người thật
nuptial nghĩa là hôn nhân, lễ cưới.
Nghĩa của nuptial
Tính từ
- Thuộc Hôn nhân; (thuộc) lễ cưới.
- the nuptial dayngày cưới
Danh từ
- Thường số, Số nhiều Lễ cưới.
Dạng từ của nuptial
| So sánh hơn | more nuptial |
| So sánh nhất | most nuptial |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuptial
Đồng nghĩa
Họ từ của nuptial
Câu hỏi thường gặp
nuptial nghĩa là gì?
nuptial (tính từ, danh từ) nghĩa là hôn nhân, lễ cưới.
nuptial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuptial: giọng Anh (UK) /ˈnʌp.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌp.ʃəl/.