TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuptial

UK/ˈnʌp.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈnʌp.ʃəl/ giọng người thật

nuptial nghĩa là hôn nhân, lễ cưới.

Nghĩa của nuptial

Tính từ

  1. Thuộc Hôn nhân; (thuộc) lễ cưới.
    • the nuptial dayngày cưới

Danh từ

  1. Thường số, Số nhiều Lễ cưới.

Dạng từ của nuptial

So sánh hơnmore nuptial
So sánh nhấtmost nuptial

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuptial

Đồng nghĩa

Họ từ của nuptial

Câu hỏi thường gặp

nuptial nghĩa là gì?

nuptial (tính từ, danh từ) nghĩa là hôn nhân, lễ cưới.

nuptial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuptial: giọng Anh (UK) /ˈnʌp.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌp.ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.