TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nurser

US/ˈnɜː.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

nurser nghĩa là kẻ xúi giục, ông bầu.

Nghĩa của nurser

Danh từ

  1. Kẻ xúi giục (nổi loạn).
  2. Ông bầu (nghệ thuật).
  3. Người bảo trợ.
  4. Người chăm sóc.
  5. Người cho bú.

Dạng từ của nurser

Số nhiềunursers

Câu hỏi thường gặp

nurser nghĩa là gì?

nurser (danh từ) nghĩa là kẻ xúi giục, ông bầu.

nurser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nurser: giọng Mỹ (US) /ˈnɜː.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.