nurser
US/ˈnɜː.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
nurser nghĩa là kẻ xúi giục, ông bầu.
Nghĩa của nurser
Danh từ
- Kẻ xúi giục (nổi loạn).
- Ông bầu (nghệ thuật).
- Người bảo trợ.
- Người chăm sóc.
- Người cho bú.
Dạng từ của nurser
| Số nhiều | nursers |
Câu hỏi thường gặp
nurser nghĩa là gì?
nurser (danh từ) nghĩa là kẻ xúi giục, ông bầu.
nurser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nurser: giọng Mỹ (US) /ˈnɜː.sɜː/.