TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nursery

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɜːsəɹi/ US/ˈnɝsəɹi/ giọng máy của trình duyệt

nursery nghĩa là nhà trẻ.

Nghĩa của nursery

Danh từ

  1. Phòng dành riêng cho tre bú.
  2. Nhà trẻ.
  3. Ao nuôi cá.
  4. Vườn ươm.
  5. Nghĩa bóng Nơi đào tạo, nơi nuôi dưỡng (nghệ sĩ...).

Dạng từ của nursery

Số nhiềunurseries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nursery

Đồng nghĩa

Họ từ của nursery

Câu hỏi thường gặp

nursery nghĩa là gì?

nursery (danh từ) nghĩa là nhà trẻ.

nursery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nursery: giọng Anh (UK) /ˈnɜːsəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɝsəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.