nursery
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɜːsəɹi/
US/ˈnɝsəɹi/
giọng máy của trình duyệt
nursery nghĩa là nhà trẻ.
Nghĩa của nursery
Danh từ
- Phòng dành riêng cho tre bú.
- Nhà trẻ.
- Ao nuôi cá.
- Vườn ươm.
- Nghĩa bóng Nơi đào tạo, nơi nuôi dưỡng (nghệ sĩ...).
Dạng từ của nursery
| Số nhiều | nurseries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nursery
Đồng nghĩa
Họ từ của nursery
Câu hỏi thường gặp
nursery nghĩa là gì?
nursery (danh từ) nghĩa là nhà trẻ.
nursery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nursery: giọng Anh (UK) /ˈnɜːsəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɝsəɹi/.