TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nurseryman

UK/ˈnəːs(ə)ɹɪmən/ giọng máy của trình duyệt

nurseryman nghĩa là Người trông nom vườn ương.

Nghĩa của nurseryman

Danh từ

  1. Người trông nom vườn ương.

Dạng từ của nurseryman

Số nhiềunurserymen

Câu hỏi thường gặp

nurseryman nghĩa là gì?

nurseryman (danh từ) nghĩa là Người trông nom vườn ương.

nurseryman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nurseryman: giọng Anh (UK) /ˈnəːs(ə)ɹɪmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.