nurseryman
UK/ˈnəːs(ə)ɹɪmən/
giọng máy của trình duyệt
nurseryman nghĩa là Người trông nom vườn ương.
Nghĩa của nurseryman
Danh từ
- Người trông nom vườn ương.
Dạng từ của nurseryman
| Số nhiều | nurserymen |
Câu hỏi thường gặp
nurseryman nghĩa là gì?
nurseryman (danh từ) nghĩa là Người trông nom vườn ương.
nurseryman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nurseryman: giọng Anh (UK) /ˈnəːs(ə)ɹɪmən/.