nursing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɜːsɪŋ/
US/ˈnɝsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
nursing nghĩa là sự điều dưỡng.
Nghĩa của nursing
Danh từ
- Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.
Dạng từ của nursing
| So sánh hơn | more nursing |
| So sánh nhất | most nursing |
| Số nhiều | nursings |
Câu hỏi thường gặp
nursing nghĩa là gì?
nursing (danh từ) nghĩa là sự điều dưỡng.
nursing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nursing: giọng Anh (UK) /ˈnɜːsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈnɝsɪŋ/.