TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nursing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɜːsɪŋ/ US/ˈnɝsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

nursing nghĩa là sự điều dưỡng.

Nghĩa của nursing

Danh từ

  1. Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.

Dạng từ của nursing

So sánh hơnmore nursing
So sánh nhấtmost nursing
Số nhiềunursings

Câu hỏi thường gặp

nursing nghĩa là gì?

nursing (danh từ) nghĩa là sự điều dưỡng.

nursing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nursing: giọng Anh (UK) /ˈnɜːsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈnɝsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.