TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nursling

US/ˈnɜːs.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

nursling nghĩa là trẻ con còn bú, con thơ, vật được nâng niu.

Nghĩa của nursling

Danh từ

  1. Trẻ con còn bú, con thơ.
  2. Người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu.
  3. Cây con.

Dạng từ của nursling

Số nhiềunurslings

Câu hỏi thường gặp

nursling nghĩa là gì?

nursling (danh từ) nghĩa là trẻ con còn bú, con thơ, vật được nâng niu.

nursling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nursling: giọng Mỹ (US) /ˈnɜːs.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.