nursling
US/ˈnɜːs.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
nursling nghĩa là trẻ con còn bú, con thơ, vật được nâng niu.
Nghĩa của nursling
Danh từ
- Trẻ con còn bú, con thơ.
- Người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu.
- Cây con.
Dạng từ của nursling
| Số nhiều | nurslings |
Câu hỏi thường gặp
nursling nghĩa là gì?
nursling (danh từ) nghĩa là trẻ con còn bú, con thơ, vật được nâng niu.
nursling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nursling: giọng Mỹ (US) /ˈnɜːs.lɪŋ/.