TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nurture

UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/ US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/ giọng máy của trình duyệt

nurture nghĩa là đồ ăn, sự nuôi dưỡng, nuôi nấng, nuôi dưỡng.

Nghĩa của nurture

Danh từ

  1. Đồ ăn.
  2. Sự nuôi dưỡng.
  3. Sự giáo dục.

Ngoại động từ

  1. Nuôi nấng, nuôi dưỡng.
  2. Giáo dục.

Dạng từ của nurture

Số nhiềunurtures
Ngôi thứ ba số ítnurtures
Hiện tại phân từ (-ing)nurturing
Quá khứ phân từnurtured
Quá khứnurtured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nurture

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nurture

Câu ví dụ với nurture

  • It is our duty to nurture hope. Bổn phận của chúng ta la nuôi dưỡng hi vọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nurture nghĩa là gì?

nurture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đồ ăn, sự nuôi dưỡng, nuôi nấng, nuôi dưỡng.

nurture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nurture: giọng Anh (UK) /ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.