nutcracker
US/ˈnʌtˌkɹækɚ/
giọng máy của trình duyệt
nutcracker nghĩa là cái kẹp quả hạch, chim bổ hạt, cái kẹp để kẹp trái de.
Nghĩa của nutcracker
Danh từ
- Cái kẹp quả hạch.
- Động vật học Chim bổ hạt (họ quạ).
- nutcracker facemặt có mũi và cằm nhọn; mặt có mũi và cằm gần nhau (do rụng hết răng)
Dạng từ của nutcracker
| Số nhiều | nutcrackers |
Câu hỏi thường gặp
nutcracker nghĩa là gì?
nutcracker (danh từ) nghĩa là cái kẹp quả hạch, chim bổ hạt, cái kẹp để kẹp trái de.
nutcracker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nutcracker: giọng Mỹ (US) /ˈnʌtˌkɹækɚ/.