TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutcracker

US/ˈnʌtˌkɹækɚ/ giọng máy của trình duyệt

nutcracker nghĩa là cái kẹp quả hạch, chim bổ hạt, cái kẹp để kẹp trái de.

Nghĩa của nutcracker

Danh từ

  1. Cái kẹp quả hạch.
  2. Động vật học Chim bổ hạt (họ quạ).
    • nutcracker facemặt có mũi và cằm nhọn; mặt có mũi và cằm gần nhau (do rụng hết răng)

Dạng từ của nutcracker

Số nhiềunutcrackers

Câu hỏi thường gặp

nutcracker nghĩa là gì?

nutcracker (danh từ) nghĩa là cái kẹp quả hạch, chim bổ hạt, cái kẹp để kẹp trái de.

nutcracker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutcracker: giọng Mỹ (US) /ˈnʌtˌkɹækɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.