nutmeg
UK/ˈnʌt.mɛɡ/
US/ˈnʌt.mɛɡ/
giọng máy của trình duyệt
nutmeg nghĩa là hạt nhục đậu khấu.
Nghĩa của nutmeg
Danh từ
- Hạt nhục đậu khấu.
Dạng từ của nutmeg
| Số nhiều | nutmegs |
| Ngôi thứ ba số ít | nutmegs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nutmegging |
| Quá khứ phân từ | nutmegged |
| Quá khứ | nutmegged |
Họ từ của nutmeg
Câu hỏi thường gặp
nutmeg nghĩa là gì?
nutmeg (danh từ) nghĩa là hạt nhục đậu khấu.
nutmeg phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nutmeg: giọng Anh (UK) /ˈnʌt.mɛɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌt.mɛɡ/.