TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutmeg

UK/ˈnʌt.mɛɡ/ US/ˈnʌt.mɛɡ/ giọng máy của trình duyệt

nutmeg nghĩa là hạt nhục đậu khấu.

Nghĩa của nutmeg

Danh từ

  1. Hạt nhục đậu khấu.

Dạng từ của nutmeg

Số nhiềunutmegs
Ngôi thứ ba số ítnutmegs
Hiện tại phân từ (-ing)nutmegging
Quá khứ phân từnutmegged
Quá khứnutmegged

Họ từ của nutmeg

Câu hỏi thường gặp

nutmeg nghĩa là gì?

nutmeg (danh từ) nghĩa là hạt nhục đậu khấu.

nutmeg phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutmeg: giọng Anh (UK) /ˈnʌt.mɛɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌt.mɛɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.