TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutation

US/nuː.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

nutation nghĩa là Tật lắc đầu luôn luôn.

Nghĩa của nutation

Danh từ

  1. Tật lắc đầu luôn luôn.
  2. Thực vật học Sự vận động chuyển ngọn.
  3. Thiên văn học Sự chương động.

Dạng từ của nutation

Số nhiềunutations

Họ từ của nutation

Câu hỏi thường gặp

nutation nghĩa là gì?

nutation (danh từ) nghĩa là Tật lắc đầu luôn luôn.

nutation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutation: giọng Mỹ (US) /nuː.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.