nutation
US/nuː.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
nutation nghĩa là Tật lắc đầu luôn luôn.
Nghĩa của nutation
Danh từ
- Tật lắc đầu luôn luôn.
- Thực vật học Sự vận động chuyển ngọn.
- Thiên văn học Sự chương động.
Dạng từ của nutation
| Số nhiều | nutations |
Họ từ của nutation
Câu hỏi thường gặp
nutation nghĩa là gì?
nutation (danh từ) nghĩa là Tật lắc đầu luôn luôn.
nutation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nutation: giọng Mỹ (US) /nuː.ˈteɪ.ʃən/.