TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuttiness

US/ˈnə.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

nuttiness nghĩa là sự bảnh bao, sự diêm dúa, hương vị dễ chịu.

Nghĩa của nuttiness

Danh từ

  1. Sự bảnh bao, sự diêm dúa.
  2. Hương vị dễ chịu.
  3. Hương vị hạt phỉ.
  4. Vị ngon.

Dạng từ của nuttiness

Số nhiềunuttinesses

Câu hỏi thường gặp

nuttiness nghĩa là gì?

nuttiness (danh từ) nghĩa là sự bảnh bao, sự diêm dúa, hương vị dễ chịu.

nuttiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuttiness: giọng Mỹ (US) /ˈnə.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.