nuttiness
US/ˈnə.ti.nəs/
giọng máy của trình duyệt
nuttiness nghĩa là sự bảnh bao, sự diêm dúa, hương vị dễ chịu.
Nghĩa của nuttiness
Danh từ
- Sự bảnh bao, sự diêm dúa.
- Hương vị dễ chịu.
- Hương vị hạt phỉ.
- Vị ngon.
Dạng từ của nuttiness
| Số nhiều | nuttinesses |
Câu hỏi thường gặp
nuttiness nghĩa là gì?
nuttiness (danh từ) nghĩa là sự bảnh bao, sự diêm dúa, hương vị dễ chịu.
nuttiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuttiness: giọng Mỹ (US) /ˈnə.ti.nəs/.