nutting
UK/ˈnʌtɪŋ/
US/ˈnʌtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
nutting nghĩa là Vụ/mùa thu hoạch quả hạch.
Nghĩa của nutting
Danh từ
- Vụ/mùa thu hoạch quả hạch.
Dạng từ của nutting
| Số nhiều | nuttings |
Câu hỏi thường gặp
nutting nghĩa là gì?
nutting (danh từ) nghĩa là Vụ/mùa thu hoạch quả hạch.
nutting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nutting: giọng Anh (UK) /ˈnʌtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌtɪŋ/.