TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutter

UK/ˈnʌtə/ giọng máy của trình duyệt

nutter nghĩa là Người hái lượm quả hạch.

Nghĩa của nutter

Danh từ

  1. Người hái lượm quả hạch.

Dạng từ của nutter

Số nhiềunutters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nutter

Đồng nghĩa

Họ từ của nutter

Câu hỏi thường gặp

nutter nghĩa là gì?

nutter (danh từ) nghĩa là Người hái lượm quả hạch.

nutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutter: giọng Anh (UK) /ˈnʌtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.