nymphaea
UK/nɪmˈfiːə/
giọng máy của trình duyệt
nymphaea nghĩa là Cây bông/hoa súng.
Nghĩa của nymphaea
Danh từ
- Cây bông/hoa súng.
Dạng từ của nymphaea
| Số nhiều | nymphaeas |
Câu hỏi thường gặp
nymphaea nghĩa là gì?
nymphaea (danh từ) nghĩa là Cây bông/hoa súng.
nymphaea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nymphaea: giọng Anh (UK) /nɪmˈfiːə/.