TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nymphet

UK/nɪmˈfɛt/ US/nɪmˈfɛt/ giọng máy của trình duyệt

nymphet nghĩa là nữ thần trẻ đẹp.

Nghĩa của nymphet

Danh từ

  1. Nữ thần trẻ đẹp.
  2. Cô gái trẻ đẹp khêu gợi.
  3. Người đàn bà lẳng lơ.

Dạng từ của nymphet

Số nhiềunymphets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nymphet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nymphet nghĩa là gì?

nymphet (danh từ) nghĩa là nữ thần trẻ đẹp.

nymphet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nymphet: giọng Anh (UK) /nɪmˈfɛt/, giọng Mỹ (US) /nɪmˈfɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.