TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nymphean

giọng máy của trình duyệt

nymphean nghĩa là giống nữ thần.

Nghĩa của nymphean

Tính từ

  1. Thuộc nữ thần.
  2. Giống nữ thần.

Câu hỏi thường gặp

nymphean nghĩa là gì?

nymphean (tính từ) nghĩa là giống nữ thần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.