nymphean
giọng máy của trình duyệt
nymphean nghĩa là giống nữ thần.
Nghĩa của nymphean
Tính từ
- Thuộc nữ thần.
- Giống nữ thần.
Câu hỏi thường gặp
nymphean nghĩa là gì?
nymphean (tính từ) nghĩa là giống nữ thần.
nymphean nghĩa là giống nữ thần.
nymphean (tính từ) nghĩa là giống nữ thần.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.