TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nymphomaniacal

giọng máy của trình duyệt

nymphomaniacal nghĩa là chứng cuồng dâm, cuồng dâm.

Nghĩa của nymphomaniacal

Danh từ

  1. Y học Chứng cuồng dâm (của đàn bà).
  2. Y học Người đàn bà cuồng dâm.

Tính từ

  1. Y học Cuồng dâm (đàn bà).

Dạng từ của nymphomaniacal

So sánh hơnmore nymphomaniacal
So sánh nhấtmost nymphomaniacal

Câu hỏi thường gặp

nymphomaniacal nghĩa là gì?

nymphomaniacal (danh từ, tính từ) nghĩa là chứng cuồng dâm, cuồng dâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.