nymphomaniacal
giọng máy của trình duyệt
nymphomaniacal nghĩa là chứng cuồng dâm, cuồng dâm.
Nghĩa của nymphomaniacal
Danh từ
- Y học Chứng cuồng dâm (của đàn bà).
- Y học Người đàn bà cuồng dâm.
Tính từ
- Y học Cuồng dâm (đàn bà).
Dạng từ của nymphomaniacal
| So sánh hơn | more nymphomaniacal |
| So sánh nhất | most nymphomaniacal |
Câu hỏi thường gặp
nymphomaniacal nghĩa là gì?
nymphomaniacal (danh từ, tính từ) nghĩa là chứng cuồng dâm, cuồng dâm.