TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oafish

US/ˈoʊfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

oafish nghĩa là sài đẹn, bụng ỏng đít eo, ngu ngốc.

Nghĩa của oafish

Tính từ

  1. Sài đẹn, bụng ỏng đít eo.
  2. Ngu ngốc.
  3. Đần độn hậu đậu.

Dạng từ của oafish

So sánh hơnmore oafish
So sánh nhấtmost oafish

Câu hỏi thường gặp

oafish nghĩa là gì?

oafish (tính từ) nghĩa là sài đẹn, bụng ỏng đít eo, ngu ngốc.

oafish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oafish: giọng Mỹ (US) /ˈoʊfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.