oaf
UK/əʊf/
US/oʊf/
giọng máy của trình duyệt
oaf nghĩa là đứa bé sài đẹn, đứa bé ngu ngốc.
Nghĩa của oaf
Danh từ
- Đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo.
- Đứa bé ngu ngốc.
- Người đần độn hậu đậu.
- Từ cổ,nghĩa cổ Đứa bé do yêu tinh đánh đổi.
Dạng từ của oaf
| Số nhiều | oafs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oaf
Đồng nghĩa
Họ từ của oaf
Câu hỏi thường gặp
oaf nghĩa là gì?
oaf (danh từ) nghĩa là đứa bé sài đẹn, đứa bé ngu ngốc.
oaf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oaf: giọng Anh (UK) /əʊf/, giọng Mỹ (US) /oʊf/.