TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oaf

UK/əʊf/ US/oʊf/ giọng máy của trình duyệt

oaf nghĩa là đứa bé sài đẹn, đứa bé ngu ngốc.

Nghĩa của oaf

Danh từ

  1. Đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo.
  2. Đứa bé ngu ngốc.
  3. Người đần độn hậu đậu.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Đứa bé do yêu tinh đánh đổi.

Dạng từ của oaf

Số nhiềuoafs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oaf

Đồng nghĩa

Họ từ của oaf

Câu hỏi thường gặp

oaf nghĩa là gì?

oaf (danh từ) nghĩa là đứa bé sài đẹn, đứa bé ngu ngốc.

oaf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oaf: giọng Anh (UK) /əʊf/, giọng Mỹ (US) /oʊf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.