oaken
UK/ˈəʊk.ən/
US/ˈəʊk.ən/
giọng máy của trình duyệt
oaken nghĩa là bằng gỗ sồi.
Nghĩa của oaken
Danh từ
- Bằng gỗ sồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oaken
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với oaken
- oaken towel — (Từ lóng) Gậy tày, dùi cui.
Câu ví dụ với oaken
- Place the deck of cards on the oaken table. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
oaken nghĩa là gì?
oaken (danh từ) nghĩa là bằng gỗ sồi.
oaken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oaken: giọng Anh (UK) /ˈəʊk.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊk.ən/.