TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oakum

UK/ˈəʊkəm/ US/ˈoʊk(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

oakum nghĩa là xơ dây thừng cũ.

Nghĩa của oakum

Danh từ

  1. Xơ dây thừng cũ (dùng để bịt khe hở ở thuyền...).

Dạng từ của oakum

Số nhiềuoakums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oakum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oakum nghĩa là gì?

oakum (danh từ) nghĩa là xơ dây thừng cũ.

oakum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oakum: giọng Anh (UK) /ˈəʊkəm/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊk(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.