TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rower

UK/ˈɹəʊ.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

rower nghĩa là người chèo thuyền.

Nghĩa của rower

Danh từ

  1. Người chèo thuyền.

Dạng từ của rower

Số nhiềurowers

Họ từ của rower

Câu hỏi thường gặp

rower nghĩa là gì?

rower (danh từ) nghĩa là người chèo thuyền.

rower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rower: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.