TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oaten

UK/ˈəʊtən/ US/ˈəʊtən/ giọng máy của trình duyệt

oaten nghĩa là bằng bột yến mạch, bằng rơm yến mạch.

Nghĩa của oaten

Tính từ

  1. Bằng bột yến mạch, bằng rơm yến mạch.

Câu hỏi thường gặp

oaten nghĩa là gì?

oaten (tính từ) nghĩa là bằng bột yến mạch, bằng rơm yến mạch.

oaten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oaten: giọng Anh (UK) /ˈəʊtən/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.