TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oaves

giọng máy của trình duyệt

oaves nghĩa là đứa bé sài đẹn, đứa bé ngu ngốc.

Nghĩa của oaves

Danh từ

  1. Đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo.
  2. Đứa bé ngu ngốc.
  3. Người đần độn hậu đậu.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Đứa bé do yêu tinh đánh đổi.

Câu hỏi thường gặp

oaves nghĩa là gì?

oaves (danh từ) nghĩa là đứa bé sài đẹn, đứa bé ngu ngốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.