oats
UK/əʊts/
US/oʊts/
giọng máy của trình duyệt
oats nghĩa là cháo yến mạch, cháo bột yến mạch, yến mạch.
Nghĩa của oats
Danh từ
- Cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.
- Oats is a heart-healthy breakfast food.Cháo yến mạch là một thức ăn buổi sáng tốt cho tim mạch
- Oats are good for you.Cháo yến mạch có bổ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oats
Đồng nghĩa
Họ từ của oats
Câu hỏi thường gặp
oats nghĩa là gì?
oats (danh từ) nghĩa là cháo yến mạch, cháo bột yến mạch, yến mạch.
oats phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oats: giọng Anh (UK) /əʊts/, giọng Mỹ (US) /oʊts/.