TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obeahman

giọng máy của trình duyệt

obeahman nghĩa là Người thạo về ma thuật Tây ấn Độ.

Nghĩa của obeahman

Danh từ

  1. Người thạo về ma thuật Tây ấn Độ.

Dạng từ của obeahman

Số nhiềuobeahmen

Câu hỏi thường gặp

obeahman nghĩa là gì?

obeahman (danh từ) nghĩa là Người thạo về ma thuật Tây ấn Độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.