TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obeisance

UK/əʊˈbeɪ.səns/ US/oʊˈbeɪ.səns/ giọng máy của trình duyệt

obeisance nghĩa là sự cúi đầu, lòng tôn kính, sự tôn sùng.

Nghĩa của obeisance

Danh từ

  1. Sự cúi đầu (để tỏ lòng tôn kính, phục tùng).
  2. Lòng tôn kính, sự tôn sùng.
    • to do (make, pay) obeisancetôn kính, tôn sùng

Dạng từ của obeisance

Số nhiềuobeisances

Câu hỏi thường gặp

obeisance nghĩa là gì?

obeisance (danh từ) nghĩa là sự cúi đầu, lòng tôn kính, sự tôn sùng.

obeisance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obeisance: giọng Anh (UK) /əʊˈbeɪ.səns/, giọng Mỹ (US) /oʊˈbeɪ.səns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.