TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obeli

UK/ˈɒbɪlaɪ/ US/ˈɑbəˌlaɪ/ giọng máy của trình duyệt

obeli nghĩa là dấu ôben, dấu ghi chú ôben.

Nghĩa của obeli

Danh từ

  1. Dấu ôben (ghi vào các bản thảo xưa để chỉ một từ hay một đoạn còn nghi ngờ).
  2. Dấu ghi chú ôben (ghi ở lề).

Câu hỏi thường gặp

obeli nghĩa là gì?

obeli (danh từ) nghĩa là dấu ôben, dấu ghi chú ôben.

obeli phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obeli: giọng Anh (UK) /ˈɒbɪlaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbəˌlaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.