TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obelisk

UK/ˈɒbəlɪsk/ US/ˈɑbəlɪsk/ giọng máy của trình duyệt

obelisk nghĩa là đài kỷ niệm, tháp, núi hình tháp, cây hình tháp.

Nghĩa của obelisk

Danh từ

  1. Đài kỷ niệm, tháp.
  2. Núi hình tháp; cây hình tháp.

Dạng từ của obelisk

Số nhiềuobelisks
Ngôi thứ ba số ítobelisks
Hiện tại phân từ (-ing)obelisking
Quá khứ phân từobelisked
Quá khứobelisked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obelisk

Đồng nghĩa

Họ từ của obelisk

Câu hỏi thường gặp

obelisk nghĩa là gì?

obelisk (danh từ) nghĩa là đài kỷ niệm, tháp, núi hình tháp, cây hình tháp.

obelisk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obelisk: giọng Anh (UK) /ˈɒbəlɪsk/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbəlɪsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.