obelisk
UK/ˈɒbəlɪsk/
US/ˈɑbəlɪsk/
giọng máy của trình duyệt
obelisk nghĩa là đài kỷ niệm, tháp, núi hình tháp, cây hình tháp.
Nghĩa của obelisk
Danh từ
- Đài kỷ niệm, tháp.
- Núi hình tháp; cây hình tháp.
Dạng từ của obelisk
| Số nhiều | obelisks |
| Ngôi thứ ba số ít | obelisks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obelisking |
| Quá khứ phân từ | obelisked |
| Quá khứ | obelisked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obelisk
Đồng nghĩa
Họ từ của obelisk
Câu hỏi thường gặp
obelisk nghĩa là gì?
obelisk (danh từ) nghĩa là đài kỷ niệm, tháp, núi hình tháp, cây hình tháp.
obelisk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obelisk: giọng Anh (UK) /ˈɒbəlɪsk/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbəlɪsk/.