obeyer
UK/əˈbeɪəɹ/
US/əˈbeɪəɹ/
giọng máy của trình duyệt
obeyer nghĩa là nguời nghe lời, người vâng lời.
Nghĩa của obeyer
Danh từ
- Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, người tuân theo (qui tắc, phương trình).
Dạng từ của obeyer
| Số nhiều | obeyers |
Câu hỏi thường gặp
obeyer nghĩa là gì?
obeyer (danh từ) nghĩa là nguời nghe lời, người vâng lời.
obeyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obeyer: giọng Anh (UK) /əˈbeɪəɹ/, giọng Mỹ (US) /əˈbeɪəɹ/.