TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obeyer

UK/əˈbeɪəɹ/ US/əˈbeɪəɹ/ giọng máy của trình duyệt

obeyer nghĩa là nguời nghe lời, người vâng lời.

Nghĩa của obeyer

Danh từ

  1. Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, người tuân theo (qui tắc, phương trình).

Dạng từ của obeyer

Số nhiềuobeyers

Câu hỏi thường gặp

obeyer nghĩa là gì?

obeyer (danh từ) nghĩa là nguời nghe lời, người vâng lời.

obeyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obeyer: giọng Anh (UK) /əˈbeɪəɹ/, giọng Mỹ (US) /əˈbeɪəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.