obfuscate
UK/ˈɒbfəskeɪt/
US/ˈɑbfəskeɪt/
giọng máy của trình duyệt
obfuscate nghĩa là làm tối, làm u ám, làm đen tối, làm ngu muội.
Nghĩa của obfuscate
Ngoại động từ
- Làm tối, làm u ám (bầu trời).
- Làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội.
- Làm hoang mang, làm bối rối.
- Máy tính Thay đổi mã nguồn trong khi giữ chức năng để giấu cấu trúc, mục đích, hay thuật toán.
Dạng từ của obfuscate
| Ngôi thứ ba số ít | obfuscates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obfuscating |
| Quá khứ phân từ | obfuscated |
| Quá khứ | obfuscated |
| So sánh hơn | more obfuscate |
| So sánh nhất | most obfuscate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obfuscate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của obfuscate
Câu hỏi thường gặp
obfuscate nghĩa là gì?
obfuscate (ngoại động từ) nghĩa là làm tối, làm u ám, làm đen tối, làm ngu muội.
obfuscate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obfuscate: giọng Anh (UK) /ˈɒbfəskeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbfəskeɪt/.