TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obfuscate

UK/ˈɒbfəskeɪt/ US/ˈɑbfəskeɪt/ giọng máy của trình duyệt

obfuscate nghĩa là làm tối, làm u ám, làm đen tối, làm ngu muội.

Nghĩa của obfuscate

Ngoại động từ

  1. Làm tối, làm u ám (bầu trời).
  2. Làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội.
  3. Làm hoang mang, làm bối rối.
  4. Máy tính Thay đổi mã nguồn trong khi giữ chức năng để giấu cấu trúc, mục đích, hay thuật toán.

Dạng từ của obfuscate

Ngôi thứ ba số ítobfuscates
Hiện tại phân từ (-ing)obfuscating
Quá khứ phân từobfuscated
Quá khứobfuscated
So sánh hơnmore obfuscate
So sánh nhấtmost obfuscate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obfuscate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của obfuscate

Câu hỏi thường gặp

obfuscate nghĩa là gì?

obfuscate (ngoại động từ) nghĩa là làm tối, làm u ám, làm đen tối, làm ngu muội.

obfuscate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obfuscate: giọng Anh (UK) /ˈɒbfəskeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbfəskeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.